Chat Zalo
Hỗ trợ giao hàng tận nơi

Hỗ trợ giao hàng tận nơi

Kiểm tra, nhận hàng hoả tốc

Thanh toán linh hoạt

Thanh toán linh hoạt

Nhiều hình thức thanh toán

Hậu mãi, bảo hành dài lâu

Hậu mãi, bảo hành dài lâu

Áp dụng bảo hành chính hãng

Hỗ trợ nhiệt tình, chính xác

Hỗ trợ nhiệt tình, chính xác

Hotline 24/7 và email điện tử

Dell Pro Precision 9 T2

PW9T2260
Xem tất cả thông số
Số lượng

Liên hệ

Cam kết bán hàng
Chứng từ:

Chứng từ: "Cung cấp đầy đủ CO/CQ, Hóa đơn VAT".

Giao hàng:

Giao hàng: "Miễn phí giao hàng nội thành Hà Nội/TP.HCM".

Hỗ trợ:

Hỗ trợ: "Hỗ trợ lắp đặt, cài đặt phần mềm bản quyền".

Mô tả

Dell Pro Precision 9 T2: Đỉnh Cao Máy Trạm Xeon – Sức Mạnh Tính Toán Không Giới Hạn

Khi hiệu năng của dòng Core Ultra vẫn chưa đủ để làm hài lòng những chuyên gia khó tính nhất, Dell Pro Precision 9 T2 xuất hiện để thiết lập lại tiêu chuẩn. Với trái tim là bộ vi xử lý Intel® Xeon® thế hệ mới và tùy chọn đồ họa Blackwell 96GB, đây chính là "pháo đài" công nghệ mạnh mẽ nhất dành cho huấn luyện mô hình ngôn ngữ lớn (LLM), render CGI điện ảnh và phân tích dữ liệu khoa học.

1. Vi xử lý Intel® Xeon® – Sức mạnh của sự bền bỉ 250W

Dòng Precision 9 T2 được trang bị bộ vi xử lý Xeon chuyên dụng cho máy trạm với bộ nhớ đệm cực đại:

  • Intel® Xeon® 658X: Sở hữu bộ nhớ đệm lên đến 144 MB cache, 24 nhân xử lý đa luồng với công suất tối đa 250W. Đây là mức hiệu năng cho phép máy vận hành các tác vụ tính toán nặng 24/7 mà không hề sụt giảm tốc độ.

  • Độ ổn định tuyệt đối: Dòng Xeon hỗ trợ các tính năng bảo mật và quản lý lỗi từ phần cứng, giúp hệ thống luôn an toàn trước các rủi ro sập nguồn hoặc lỗi dữ liệu.

2. Đồ họa NVIDIA® Blackwell 96GB – "Vô đối" trong giới Workstation

Dell Pro Precision 9 T2 mang đến những tùy chọn card đồ họa rời mạnh mẽ nhất lịch sử:

  • NVIDIA® RTX™ PRO 6000 Blackwell: Với dung lượng VRAM khổng lồ 96 GB GDDR7, đây là sức mạnh tối thượng để xử lý các mô hình AI phức tạp nhất hoặc render các đại cảnh 3D thời gian thực.

  • Sự lựa chọn đa dạng: Từ dòng đồ họa tính toán chuyên sâu NVIDIA® A800 Active (40GB HBM2) đến các dòng thương mại cao cấp như RTX 5090 (32GB GDDR7), máy đáp ứng mọi nhu cầu từ nghiên cứu khoa học đến sáng tạo nội dung đỉnh cao.

3. Dung lượng bộ nhớ RAM kỷ lục: Lên đến 1 TB RDIMM

Khả năng mở rộng bộ nhớ của Precision 9 T2 thực sự gây choáng ngợp:

  • Hệ thống RAM 4 kênh (Quad-channel): Hỗ trợ tối đa 1 TB bộ nhớ RDIMM tốc độ cao (lên đến 6400 MT/s).

  • Tự sửa lỗi (ECC): Đảm bảo hệ thống không bao giờ bị "màn hình xanh" khi đang xử lý các tập dữ liệu Big Data lên tới hàng trăm GB.

4. Lưu trữ lai: SSD SED & HDD Enterprise 24TB

Giải pháp lưu trữ trên Precision 9 T2 kết hợp hoàn hảo giữa tốc độ và dung lượng:

  • Tốc độ: SSD TLC chuẩn SED (Self-Encrypting Drive) bảo mật dữ liệu tuyệt đối từ cấp phần cứng.

  • Dung lượng: Hỗ trợ ổ cứng HDD Enterprise 24TB – mức dung lượng lớn nhất hiện nay trên thị trường, cho phép lưu trữ kho dữ liệu khổng lồ trực tiếp trên máy.

Xem toàn bộ thông tin
Thông số kỹ thuật
Bộ vi xử lý
Intel® Xeon® 658X (144 MB cache, 24 cores, up to 4.9 GHz, 250 W) Intel® Xeon® 656 (72 MB cache, 20 cores, up to 4.8 GHz, 210 W) Intel® Xeon® 654 (72 MB cache, 18 cores, up to 4.8 GHz, 200 W) Intel® Xeon® 638 (72 MB cache, 16 cores, up to 4.8 GHz, 180 W) Intel® Xeon® 636 (48 MB cache, 12 cores, up to 4.7 GHz, 170 W) Intel® Xeon® 634 (48 MB cache, 12 cores, up to 4.6 GHz, 150 W)
Hệ điều hành
Windows 11 Pro Ubuntu® Linux® 24.04 LTS Windows 11 IoT Enterprise 2024 LTSC (available through Dell Custom Solutions)
RAM
16 GB: 1 x 16 GB, RDIMM, 5600 or 6400 MT/s, single-channel 32 GB: 2 x 16 GB, RDIMM, 5600 or 6400 MT/s, dual-channel 32 GB: 1 x 32 GB, RDIMM, 5600 or 6400 MT/s, single-channel 64 GB: 4 x 16 GB, RDIMM, 5600 or 6400 MT/s, quad-channel 64 GB: 2 x 32 GB, RDIMM, 5600 or 6400 MT/s, dual-channel 64 GB: 1 x 64 GB, RDIMM, 5600 or 6400 MT/s, single-channel 96 GB: 1 x 96 GB, RDIMM, 5600 or 6400 MT/s, single-channel 128 GB: 4 x 32 GB, RDIMM, 5600 or 6400 MT/s, quad-channel 128 GB: 2 x 64 GB, RDIMM, 5600 or 6400 MT/s, dual-channel 128 GB: 1 x 128 GB, RDIMM, 5600 or 6400 MT/s, single-channel 192 GB: 2 x 96 GB, RDIMM, 5600 or 6400 MT/s, dual-channel 256 GB: 4 x 64 GB, RDIMM, 5600 or 6400 MT/s, quad-channel 256 GB: 2 x 128 GB, RDIMM, 5600 or 6400 MT/s, dual-channel 256 GB: 1 x 256 GB, RDIMM, 4800 or 6400 MT/s, single-channel 384 GB: 4 x 96 GB, RDIMM, 5600 or 6400 MT/s, quad-channel 512 GB: 4 x 128 GB, RDIMM, 5600 or 6400 MT/s, quad-channel 512 GB: 2 x 256 GB, RDIMM, 4800 or 6400 MT/s, dual-channel 1 TB: 4 x 256 GB, RDIMM, 4800 or 6400 MT/s, quad-channel
Ổ cứng
SSD 256 GB SSD, TLC, SED 512 GB SSD, TLC, SED 1 TB SSD, TLC, SED 2 TB SSD, TLC, SED 4 TB SSD, TLC, SED HDD 4 TB, 7200 RPM, 3.5-inch, SATA, Enterprise HDD 8 TB, 7200 RPM, 3.5-inch, SATA, Enterprise HDD 12 TB, 7200 RPM, 3.5-inch, SATA, Enterprise HDD 16 TB, 7200 RPM, 3.5-inch, SATA, Enterprise HDD 20 TB, 7200 RPM, 3.5-inch, SATA, Enterprise HDD
Card đồ họa
NVIDIA: NVIDIA® A800 Active, 40 GB HBM2 NVIDIA® RTX™ PRO 6000 Blackwell Workstation Edition, 96 GB GDDR7 NVIDIA® RTX™ PRO 6000 Blackwell Max-Q Workstation Edition, 96 GB GDDR7 NVIDIA® RTX™ PRO 5000 Blackwell, 48 GB GDDR7 NVIDIA® RTX™ PRO 4500 Blackwell, 32 GB GDDR7 NVIDIA® RTX™ PRO 4000 Blackwell, 24 GB GDDR7 NVIDIA® RTX™ PRO 2000 Blackwell, 16 GB GDDR7 NVIDIA® RTX™ A1000, 8 GB GDDR6 NVIDIA® RTX™ A400, 4 GB GDDR6 NVIDIA® GeForce® RTX 5090, 32 GB GDDR7 NVIDIA® GeForce® RTX 5080, 16 GB GDDR7 NVIDIA® GeForce® RTX 5070, 12 GB GDDR7 NVIDIA® GeForce® RTX 5060, 8 GB GDDR7 AMD: AMD Radeon™ PRO W7400 Professional Graphics, 8 GB GDDR6
Cổng kết nối
Front: 1 Global headset jack 1 USB 3.2 Gen 2x2 (20 Gbps) Type-C® port with PowerShare 1 USB 3.2 Gen 2 (10 Gpbs) Type-C® port 1 USB 3.2 Gen 1 (5 Gbps) port with PowerShare 1 USB 3.2 Gen 1 (5 Gbps) port 1 SD-card slot 7.0+ (Optional) Rear: 1 Audio line-out port 1 USB 3.2 Gen 2x2 (20 Gbps) Type-C® port 1 USB 3.2 Gen 2 (10 Gbps) Type-C® port 2 USB 2.0 (480 Mbps) ports with SmartPower 2 USB 3.2 Gen 1 (5 Gbps) ports 1 RJ45 Ethernet port, 1GbE 1 Optional port (5Gb NIC/Two USB 3.2 Gen 1 (5 Gbps)) 1 Optional Legacy Serial port
Kích thước
US Height: 15.23 in. (387 mm) Width: 7.38 in. (187.70 mm) Depth: 17.24 in. (438 mm) Weight (maximum): 21.80 kg (48.06 lb) Weight (minimum): 11.60 kg (25.57 lb) ROW Height: 387 mm (15.23 in.) Width: 187.70 mm (7.38 in.) Depth: 438 mm (17.24 in.) Weight (maximum): 48.06 lb (21.80 kg) Weight (minimum): 25.57 lb (11.60 kg)
Nguồn
500W Platinum internal power supply unit (available in May) 750 W Platinum internal power supply unit 1500 W Platinum internal power supply unit
Ổ quang
No optical drive 8x Slimline DVD +/- R/W1
Xem tất cả thông số

Dell Pro Precision 9 T2

0 / 5

★★★★★
★★★★★

0 Đánh giá

5

0 Đánh giá
4

0 Đánh giá
3

0 Đánh giá
2

0 Đánh giá
1

0 Đánh giá
Sản phẩm từ những nhà cung cấp tốt nhất
Sản phẩm từ những nhà cung cấp tốt nhất
Chính sách bán hàng linh hoạt, thuận tiện
Chính sách bán hàng linh hoạt, thuận tiện
Cam kết tuyệt đối về chất lượng sản phẩm
Cam kết tuyệt đối về chất lượng sản phẩm
Cung cấp giá luôn tốt nhất thị trường
Cung cấp giá luôn tốt nhất thị trường

Showroom 64 Vũ Phạm Hàm

Địa chỉ: 64 Vũ Phạm Hàm,P. Yên Hòa, Hà Nội

Điện thoại: 0243 783 33 88 - 093 663 27 72

Email: info@nama.com.vn

Giờ mở cửa: từ 08h00 đến 17h30

Showroom 249 Kim Mã

Địa chỉ: 249 Kim Mã, P. Giảng Võ, Hà Nội

Điện thoại: 1800 6725 - 094 108 18 89

Email: info@nama.com.vn

Giờ mở cửa: từ 08h00 đến 19h00

Trung tâm kinh doanh phân phối & B2B

Địa chỉ: 249 Kim Mã, Phường Giảng Võ, Hà Nội

Điện thoại: 0911 172 132 - 0936 158 666

Email: b2b.info@nama.com.vn

Giờ mở cửa: từ 08h00 đến 17h30

Trung tâm dự án

Địa chỉ: 64 Vũ Phạm Hàm,P. Yên Hòa, Hà Nội

Điện thoại: 0243 78 33 88 - 093 660 6086

Email: minhthomkd@nama.com.vn

Giờ mở cửa: từ 08h00 đến 17h30

Trung tâm kinh doanh quốc tế

Địa chỉ: 64 Vũ Phạm Hàm,P. Yên Hòa, Hà Nội

Điện thoại: 098 888 1268 - 08 46 46 91 96

Email: huyduc@nama.com.vn

Giờ mở cửa: từ 08h00 đến 17h30

Trung tâm chăm sóc khách hàng

Địa chỉ: 249 Kim Mã, Phường Giảng Võ, Hà Nội

Điện thoại: 1800 6725

Email: info@nama.com.vn

Giờ mở cửa: từ 08h00 đến 19h00

Top
Liên hệ wiget Chat Zalo