Chat Zalo
Hỗ trợ giao hàng tận nơi

Hỗ trợ giao hàng tận nơi

Kiểm tra, nhận hàng hoả tốc

Thanh toán linh hoạt

Thanh toán linh hoạt

Nhiều hình thức thanh toán

Hậu mãi, bảo hành dài lâu

Hậu mãi, bảo hành dài lâu

Áp dụng bảo hành chính hãng

Hỗ trợ nhiệt tình, chính xác

Hỗ trợ nhiệt tình, chính xác

Hotline 24/7 và email điện tử

Dell Pro Max Slim FCS1250

FCS1250
Xem tất cả thông số
Số lượng

Liên hệ

Cam kết bán hàng
Chứng từ:

Chứng từ: "Cung cấp đầy đủ CO/CQ, Hóa đơn VAT".

Giao hàng:

Giao hàng: "Miễn phí giao hàng nội thành Hà Nội/TP.HCM".

Hỗ trợ:

Hỗ trợ: "Hỗ trợ lắp đặt, cài đặt phần mềm bản quyền".

Mô tả

Dell Pro Max Slim FCS1250: Đỉnh Cao Máy Trạm SFF – Sức Mạnh 125W Trong Thiết Kế Tinh Gọn

Bạn cần hiệu năng của một cỗ máy Tower khổng lồ nhưng lại muốn tiết kiệm diện tích bàn làm việc? Dell Pro Max Slim FCS1250 chính là câu trả lời. Đây là mẫu máy trạm Small Form Factor (SFF) hiếm hoi trên thị trường hỗ trợ dòng chip "K" mở khóa hệ số nhân và dung lượng RAM lên tới 128GB, biến nó thành "con quái vật" thực thụ trong phân khúc máy tính chuyên nghiệp siêu mỏng.

1. Vi xử lý Intel® Core™ Ultra Series 2 "K" – Hiệu năng 125W cực hạn

Điểm khác biệt nhất của FCS1250 so với các dòng Slim thông thường chính là khả năng tản nhiệt cho các dòng vi xử lý công suất cao:

  • Siêu CPU: Tùy chọn cao nhất Intel® Core™ Ultra 9 285K với 24 nhân, 24 luồng, xung nhịp lên đến 5.7 GHz.

  • Công suất vượt trội: Việc hỗ trợ các chip dòng 125W cho phép máy xử lý các tác vụ render, biên dịch mã nguồn và tính toán song song ở tốc độ tối đa mà không bị bóp nghẽn hiệu năng (Throttling).

2. Card đồ họa NVIDIA® RTX™ 4000 SFF Ada – 20GB VRAM

Đừng để cái tên "Slim" đánh lừa, nội lực đồ họa của FCS1250 sẽ khiến bạn kinh ngạc:

  • Tùy chọn tối thượng: Trang bị card đồ họa NVIDIA® RTX™ 4000 SFF Ada với dung lượng bộ nhớ 20GB GDDR6.

  • Ứng dụng: Đây là sức mạnh lý tưởng để xử lý các mô hình 3D phức tạp, huấn luyện AI (Machine Learning) và thiết kế kiến trúc cường độ cao ngay trong một khung máy nhỏ gọn.

3. Bộ nhớ RAM 128GB & Hỗ trợ ECC chuyên dụng

FCS1250 được thiết kế để không bao giờ gặp tình trạng thiếu hụt bộ nhớ:

  • Dung lượng cực lớn: Hỗ trợ tối đa 128GB RAM DDR5 (4 khe cắm).

  • Độ tin cậy chuẩn Workstation: Tùy chọn RAM ECC (Error Correction Code) giúp tự động phát hiện và sửa lỗi dữ liệu, đảm bảo máy vận hành liên tục 24/7 cho các dự án quan trọng mà không bị màn hình xanh.

4. Lưu trữ lai: SSD Gen4 4TB & HDD Enterprise 8TB

Dell Pro Max Slim mang đến giải pháp lưu trữ toàn diện, kết hợp giữa tốc độ và dung lượng:

  • Tốc độ: SSD NVMe Gen4 lên đến 4TB với chuẩn tự mã hóa Opal 2.0 giúp bảo mật dữ liệu cấp độ cao nhất.

  • Dung lượng: Hỗ trợ ổ cứng HDD Enterprise 8TB, cho phép bạn lưu trữ các kho dữ liệu khổng lồ, video 8K hoặc các bản sao lưu dự phòng ngay trong máy.

Xem toàn bộ thông tin
Thông số kỹ thuật
Bộ vi xử lý
Intel® Core™ Ultra 5 235 (24 MB cache, 14 cores, 14 threads, 3.4 GHz to 5.0 GHz, 65W) Intel® Core™ Ultra 5 245 (24 MB cache, 14 cores, 14 threads, 3.5 GHz to 5.1 GHz, 65W) Intel® Core™ Ultra 5 245K (24 MB cache, 14 cores, 14 threads, 4.2 GHz to 5.2 GHz, 125W) Intel® Core™ Ultra 7 265 (30 MB cache, 20 cores, 20 threads, 2.4 GHz to 5.3 GHz, 65W) Intel® Core™ Ultra 7 265K (30 MB cache, 20 cores, 20 threads, 3.9 GHz to 5.5 GHz, 125W) Intel® Core™ Ultra 9 285 (36 MB cache, 24 cores, 24 threads, 2.5 GHz to 5.6 GHz, 65W) Intel® Core™ Ultra 9 285K (36 MB cache, 24 cores, 24 threads, 3.7 GHz to 5.7 GHz, 125W)
Hệ điều hành
Windows 11 Home Windows 11 Pro Windows 11 Pro, National Academic Windows 11 Enterprise Ubuntu Linux 24.04 LTS
RAM
8 GB: 1 x 8 GB, DDR5, 5600 MT/s, Non-ECC 16 GB: 1 x 16 GB, DDR5, 5600 MT/s, Non-ECC 16 GB: 2 x 8 GB, DDR5, 5600 MT/s, Non-ECC 32 GB: 1 x 32 GB, DDR5, 5600 MT/s, Non-ECC 32 GB: 2 x 16 GB, DDR5, 5600 MT/s, Non-ECC 32 GB: 4 x 8 GB, DDR5, 4800 MT/s, Non-ECC 64 GB: 4 x 16 GB, DDR5, 4800 MT/s, Non-ECC 64 GB: 2 x 32 GB, DDR5, 5600 MT/s, Non-ECC 128 GB: 4 x 32 GB, DDR5, 4400 MT/s, Non-ECC 16 GB: 1 x 16 GB, DDR5, 5600 MT/s, ECC 32 GB: 1 x 32 GB, DDR5, 5600 MT/s, ECC 32 GB: 2 x 16 GB, DDR5, 5600 MT/s, ECC 64 GB: 4 x 16 GB, DDR5, 4800 MT/s, ECC 64 GB: 2 x 32 GB, DDR5, 5600 MT/s, ECC 128 GB: 4 x 32 GB, DDR5, 4400 MT/s, ECC
Ổ cứng
Solid-state drives 256 GB, M.2 2230, PCIe NVMe Gen4, SSD, Class 35 512 GB, M.2 2230, PCIe NVMe Gen4, SSD, Class 35 512 GB, M.2 2280, PCIe NVMe Gen4 x4, SSD, Self-Encrypting Opal 2.0, Class 40 1 TB, M.2 2280, PCIe NVMe Gen4 x4, SSD, Self-Encrypting Opal 2.0, Class 40 2 TB, M.2 2280, PCIe NVMe Gen4 x4, SSD, Self-Encrypting Opal 2.0, Class 40 4 TB, M.2 2280, PCIe NVMe Gen4 x4, SSDSelf-Encrypting Opal 2.0, Class 40 Hard drives 4 TB, 3.5-inch, 5400 RPM, SATA, HDD 2 TB, 3.5-inch, 7200 RPM, SATA, HDD 4 TB, 3.5-inch, 7200 RPM, Enterprise HDD 8 TB, 3.5-inch, 7200 RPM, Enterprise HDD
Card đồ họa
NVIDIA® RTX™ A400, 4 GB GDDR6 NVIDIA® RTX™ A1000, 8 GB GDDR6 NVIDIA® RTX™ 2000 Ada, 16 GB GDDR6 NVIDIA® RTX™ 4000 SFF Ada, 20 GB GDDR6
Cổng kết nối
Front: 1 USB 3.2 Gen 2 (10Gbps) port 1 USB 3.2 Gen 2x2 Type-C® (20Gbps) port 1 USB 2.0 (480Mbps) with PowerShare port 1 USB 2.0 (480Mbps) ports 1 Global headset jack Rear: 1 RJ45 port 10/100/100 Mbps 3 USB 3.2 Gen 1 (5Gbps) ports 1 USB 3.2 Gen 2 Type-C® (10Gbps) port 2 USB 2.0 (480Mbps) with PowerShare port 3 DisplayPort™ 1.4a (HBR3 support) ports 1 Optional port (VGA, HDMI 2.1 FRL, DisplayPort™ 2.1 UHBR20, USB 3.2 Gen 2 (10Gbps), USB 3.2 Gen 2 (10Gbps) Type-C® with DisplayPort™ Alt Mode port, Thunderbolt™ 4 port, Type-C® Data only Gen 2x1 (10Gbps) port, LC Fiber optic port) 1 Legacy serial port (optional) 1 RJ45 (5GbE) Ethernet port (optional)
Kích thước
US Height: 11.95 in. (303.5 mm) Width: 3.74 in. (95 mm) Depth: 11.53 in. (293 mm) Weight (maximum): 13.47 lbs. (6.11 kg) Weight (minimum): 8.75 lbs. (3.97 kg) Rest of the world Height: 303.5 mm (11.95 in.) Width: 95 mm (3.74 in.) Depth: 293 mm (11.53 in.) Weight (maximum): 6.11 kg (13.47 lbs.) Weight (minimum): 3.97 kg (8.75 lbs.)
Kết nối không dây
Intel® BE200 Wi-Fi 7, 2x2, WiFi 802.11be, MIMO, Bluetooth 5.4 wireless card Qualcomm® FastConnect 7800, 2x2 MIMO, 5,760 Mbps, 2.4/5/6 GHz, Wi-Fi 7 (WiFi 802.11be) DBS, and Bluetooth 5.4 wireless card
Nguồn
260 W internal power supply unit (80PLUS Bronze Certified) 360 W internal power supply unit (80PLUS Platinum Certified)
Xem tất cả thông số

Dell Pro Max Slim FCS1250

0 / 5

★★★★★
★★★★★

0 Đánh giá

5

0 Đánh giá
4

0 Đánh giá
3

0 Đánh giá
2

0 Đánh giá
1

0 Đánh giá
Sản phẩm từ những nhà cung cấp tốt nhất
Sản phẩm từ những nhà cung cấp tốt nhất
Chính sách bán hàng linh hoạt, thuận tiện
Chính sách bán hàng linh hoạt, thuận tiện
Cam kết tuyệt đối về chất lượng sản phẩm
Cam kết tuyệt đối về chất lượng sản phẩm
Cung cấp giá luôn tốt nhất thị trường
Cung cấp giá luôn tốt nhất thị trường

Showroom 64 Vũ Phạm Hàm

Địa chỉ: 64 Vũ Phạm Hàm,P. Yên Hòa, Hà Nội

Điện thoại: 0243 783 33 88 - 093 663 27 72

Email: info@nama.com.vn

Giờ mở cửa: từ 08h00 đến 17h30

Showroom 249 Kim Mã

Địa chỉ: 249 Kim Mã, P. Giảng Võ, Hà Nội

Điện thoại: 1800 6725 - 094 108 18 89

Email: info@nama.com.vn

Giờ mở cửa: từ 08h00 đến 19h00

Trung tâm kinh doanh phân phối & B2B

Địa chỉ: 249 Kim Mã, Phường Giảng Võ, Hà Nội

Điện thoại: 0911 172 132 - 0936 158 666

Email: b2b.info@nama.com.vn

Giờ mở cửa: từ 08h00 đến 17h30

Trung tâm dự án

Địa chỉ: 64 Vũ Phạm Hàm,P. Yên Hòa, Hà Nội

Điện thoại: 0243 78 33 88 - 093 660 6086

Email: minhthomkd@nama.com.vn

Giờ mở cửa: từ 08h00 đến 17h30

Trung tâm kinh doanh quốc tế

Địa chỉ: 64 Vũ Phạm Hàm,P. Yên Hòa, Hà Nội

Điện thoại: 098 888 1268 - 08 46 46 91 96

Email: huyduc@nama.com.vn

Giờ mở cửa: từ 08h00 đến 17h30

Trung tâm chăm sóc khách hàng

Địa chỉ: 249 Kim Mã, Phường Giảng Võ, Hà Nội

Điện thoại: 1800 6725

Email: info@nama.com.vn

Giờ mở cửa: từ 08h00 đến 19h00

Top
Liên hệ wiget Chat Zalo